Thứ Sáu, Tháng Sáu 5, 2020

BẢNG GIÁ XE

Giá dưới đây là Giá Bán Lẻ Đề Xuất (GBLDX) đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT) 10%. GBLDX không bao gồm các loại thuế và khoản phí khi đăng kí xe, giá phụ kiện và các chương trình khuyến mại kèm theo.

  • Dung tích xi-lanh: 998 cc
  • Công suất cực đại: 68/6,000 (HP/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 90/3,500 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hộp số: số sàn 5 cấp.
  • Trang bị: 2 túi khí, hệ thống ABS, EBD, Màn hình cảm ứng tích hợp camera lùi, ghế nĩ.
  • Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc Thailand

329,000,000 VNĐ

  • Dung tích xi-lanh: 998 cc
  • Công suất cực đại: 68/6,000 (HP/rpm)
  • Mô-men xoắn cực đại: 90/3,500 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hộp số: CVT
  • Trang bị: 2 túi khí, hệ thống ABS, EBD, Màn hình cảm ứng tích hợp camera lùi, ghế nĩ.
  • Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc Thailand

359,000,000 VNĐ

  • Dung tích xi lanh: 1,197 (cc)
  • Công suất cực đại: 83/6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 113/4,200 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Hệ thống truyền động: FWD
  • Trang thiết bị: Hệ thống ABS kết hợp EBD và BA. Vô lăng bọc da tích hợp đàm thoại rảnh tay, ga tự động. Màn hình cảm ứng Alpine tích hợp camera lùi và 6 loa…
  • Hộp số: CVT
  • Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc Thailand

549,000,000 VNĐ

Ertiga GL

  • Dung tích xi lanh:  (cc)
  • Công suất cực đại:  (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại:  (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Hệ thống truyền động: FWD
  • Trang thiết bị: Hệ thống ABS kết hợp EBD và BA. CD MP3 và 4 loa…
  • Hộp số: 5MT
  • Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc Indonesia

499,000,000 VNĐ

Ertiga GLX Limited

  • Dung tích xi lanh:  (cc)
  • Công suất cực đại:  (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại:  (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Hệ thống truyền động: FWD
  • Trang thiết bị: Hệ thống ABS kết hợp EBD và BA. Vô lăng bọc da tích hợp đàm thoại rảnh tay. Màn hình cảm ứng Alpine tích hợp camera lùi và 6 loa…
  • Hộp số: 4AT
  • Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc Indonesia

555,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 970 (cc)
  • Công suất cực đại: 42/5500 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 68/3000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng cho phép: 645 kg
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Quạt gió cabin.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp

249,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 970 (cc)
  • Công suất cực đại: 42/5500 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 68/3000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng cho phép: 550 kg
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Quạt gió cabin.
  • Kích thước thùng hàng (D x R x C): 1.850 x 1.290 x 1.300 mm.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp

273,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 970 (cc)
  • Công suất cực đại: 42/5500 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 68/3000 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng cho phép: 550 kg
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Quạt gió cabin.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp

275,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 970 (cc), Xăng 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử EURO 4
  • Công suất cực đại: 42/5500 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 68/3500 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng cho phép: 490 kg
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Quạt gió cabin.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
  • Xe thùng kín cửa hông thiết kế dạng cửa lùa.

285,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 970 (cc), Xăng 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử EURO 4
  • Công suất cực đại: 42/5500 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 68/3500 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng cho phép: 480 kg.
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Quạt gió cabin.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp.
  • Kích thước thùng (mm): 1,720 x 1,280 x 270.

285,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 970 (cc), Xăng 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử EURO 4
  • Công suất cực đại: 42/5500 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 68/3500 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng cho phép: 580 kg
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Quạt gió cabin.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp

293,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 1,462 (cc), Xăng 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử EURO 4
  • Công suất cực đại: 95/5,600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 135/4,400 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng tối đa: 940 kg
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Máy lạnh cabin.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp

309,500,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 1,462 (cc), Xăng 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử EURO 4
  • Công suất cực đại: 95/5,600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 135/4,400 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng cho phép: 705 kg
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Máy lạnh cabin.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
  • Kích thước thùng: 2,680 x 1,660 x 1,700 mm.

329,500,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 1,462 (cc), Xăng 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử EURO 4
  • Công suất cực đại: 95/5,600 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 135/4,400 (Nm /rpm)
  • Chỗ ngồi: 2 chỗ
  • Hệ thống chuyển động: RWD
  • Tải trọng cho phép: 705 kg
  • Trang bị: AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX. Máy lạnh cabin.
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
  • Kích thước thùng: 2,680 x 1,660 x 1,700 mm.

334,500,000 VNĐ